CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2026 THEO NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Tuyển sinh 22/05/2026 10 phút đọc

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2026 THEO NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

joco

joco

Tác giả

Năm 2026, trường Đại học Khoa học, Đại học Huế  tuyển sinh đại học hệ chính quy với 1.939 chỉ tiêu của 25 ngành/chương trình đào tạo, cụ thể như sau: STT Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo Mã ngành, CTĐT Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương […]

Năm 2026, trường Đại học Khoa học, Đại học Huế  tuyển sinh đại học hệ chính quy với 1.939 chỉ tiêu của 25 ngành/chương trình đào tạo, cụ thể như sau:

STT Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo Mã ngành, CTĐT Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Ghi chú
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DHT

     1939    
1 Hán Nôm 7220104 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 32 XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
2 Triết học 7229001 Toán, Vật lý, Hóa học A00 32  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL X78
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD D66
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
3 Lịch sử 7229010 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 62  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
4 Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 104  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
5 Quản lý văn hóa 7229042 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 30  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
6 Quản lý nhà nước 7310205 Toán, Vật lý, Hóa học A00 80  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL X78
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD D66
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
7 Xã hội học 7310301 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 31  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
8 Đông phương học 7310608 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 45  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
9 Báo chí 7320101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 250  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
10 Truyền thông số 7320111 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 279 XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
11 Công nghệ sinh học 7420201 Toán, Hóa học, Sinh học B00 43  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Sinh học A02
Toán, Tiếng Anh, Sinh học B08
Toán, Ngữ văn, Sinh học B03
12 Vật lý học 7440102 Toán, Vật lý, Hóa học A00 20  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Tin học X06
13 Hóa học 7440112 Toán, Vật lý, Hóa học A00 28  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Tiếng Anh, Hóa học D07
Toán, Ngữ văn, Hóa học C02
14 Khoa học môi trường 7440301 Toán, Vật lý, Hóa học A00 28  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL X01
Toán, Ngữ văn, GDCD C14
15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 Toán, Vật lý, Hóa học A00 63  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh X26
16 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học A00 400  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh X26
17 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt – Nhật) 7480201VJ Toán, Vật lý, Hóa học A00 30  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh X26
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 Toán, Vật lý, Hóa học A00 100  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
Toán, Vật lý, Tin học X06
19 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 Toán, Vật lý, Hóa học A00 38  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Tiếng Anh, Hóa học D07
Toán, Ngữ văn, Hóa học C02
20 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 20  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL X25
Toán, Tiếng Anh, GDCD D84
Toán, Vật lý, Địa lý A04
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
21 Kiến trúc 7580101 Toán x 1.5, Vật lý, Vẽ mỹ thuật x 2 V00 105  

XTT

KH (5.b):

– HB + Vẽ mỹ thuật

– THPT + Vẽ mỹ thuật

 

 
Toán x 1.5, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật x 2 V01
Toán x 1.5, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật x 2 V02
Toán x 1.5, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật x 2 V12
22 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 20  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL X25
Toán, Tiếng Anh, GDCD D84
Toán, Vật lý, Địa lý A04
Toán, Ngữ văn, Hóa học C02
 

23

Công tác xã hội 7760101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 47  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
Ngữ văn, Toán, GDKT-PL X01
Ngữ văn, Toán, GDCD C14
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Ngữ văn, GDKT-PL X01 27  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Ngữ văn, GDCD C14
Toán, Ngữ văn, Địa lý C04
Toán, Địa lý, GDKT-PL X21
Toán, Địa lý, GDCD A09
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
25 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 Toán, Vật lý, Hóa học A00 25  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

  Tổng cộng  

 

1939

   

Lưu ý:

  • Phương thức xét tuyển thẳng (Quy chế tuyển sinh) có chỉ tiêu tối đa là 10% đối với mỗi ngành, trong trường hợp số lượng tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho các phương thức khác.
  • Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, thứ tự ưu tiên xét tuyển dựa trên điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12. 

Danh mục