THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026 VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ
Tuyển sinh 25/05/2026 19 phút đọc

THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026 VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ

joco

joco

Tác giả

Theo thông báo số 30/TB-HĐTSĐH của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế, Trường Đại học Khoa học thông báo về việc đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau:  1.   Đối tượng tuyển sinh    – Thí sinh là […]

Theo thông báo số 30/TB-HĐTSĐH của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế, Trường Đại học Khoa học thông báo về việc đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau: 

1.   Đối tượng tuyển sinh

   – Thí sinh là đối tượng quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

   – Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện xét tuyển theo quy định trong Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế, chi tiết tại địa chỉ:

https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Detail/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-caodang-he-chinh-quy-nam-2026-cua-dai-hoc-hue_20260501150542

2. Phạm vi tuyển sinh

   Trường Đại học Khoa học tuyển sinh trong phạm vi toàn quốc và quốc tế.

3. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển

   – Thời gian: Thí sinh đăng ký xét tuyển từ ngày 07 giờ 00 ngày 23/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

   – Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn

   Thí sinh truy cập vào địa chỉ trên, chọn Tạo tài khoản mới; sau đó dùng số CCCD để tạo tài khoản (tự đặt mật khẩu và phải ghi nhớ mật khẩu). Sau khi tạo tài khoản xong, thí sinh dùng tài khoản đã tạo để đăng nhập và thực hiện các bước khai báo, đăng ký trên hệ thống theo hướng dẫn và yêu cầu.

Lưu ý quan trọng:

   – Hệ thống ĐKXT này để hỗ trợ thí sinh khai báo và tải minh chứng điểm học bạ (đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, thí sinh tốt nghiệp năm 2026 sẽ lấy dữ liệu điểm từ hệ thống Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT), điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật vào ngành Kiến trúc, điểm quy đổi, điểm cộng trong xét tuyển…

   – Thí sinh PHẢI đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định để được xét vào các ngành đào tạo của Đại học Huế.

   – Đối với chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển: (1) Thí sinh khai báo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; hoặc (2) Khai báo và tải minh chứng lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn 

   – Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) theo quy định của Trường bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế trong thời gian quy định (Quy định điểm cộng, điểm thưởng xem tại đây).

   – Đại học Huế không thực hiện cộng điểm đối với các trường hợp không nộp minh chứng; nộp minh chứng không đầy đủ, không hợp lệ hoặc nộp sau thời hạn quy định.

   – Thí sinh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã đăng ký.

4. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Khoa học xét tuyển theo các phương thức sau:

       – Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

       – Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

      – Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

      – Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL) do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

     – Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH):

         a. Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

       b. Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (Áp dụng đối với ngành Kiến trúc).

      Thông tin chi tiết các phương thức xét tuyển xem Tại đây.

      Cách thức và các điều kiện xét tuyển được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế.   

5. Danh sách các ngành, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học

TT Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo Mã ngành, CTĐT Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Ghi chú
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC DHT     2.079    
1 Hán Nôm 7220104 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 32 XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
2 Triết học 7229001 Toán, Vật lý, Hóa học A00 32  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL X78
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD D66
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
3 Lịch sử 7229010 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 62  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
4 Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 104  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
5 Quản lý văn hóa 7229042 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 30  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
6 Quản lý nhà nước 7310205 Toán, Vật lý, Hóa học A00 80  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL X78
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD D66
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
7 Xã hội học 7310301 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 31  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
8 Đông phương học 7310608 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 45  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
9 Báo chí 7320101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 250  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
10 Truyền thông số 7320111 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 279 XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
11 Công nghệ sinh học 7420201 Toán, Hóa học, Sinh học B00 43  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Sinh học A02
Toán, Tiếng Anh, Sinh học B08
Toán, Ngữ văn, Sinh học B03
12 Vật lý học 7440102 Toán, Vật lý, Hóa học A00 20  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Tin học X06
13 Hóa học 7440112 Toán, Vật lý, Hóa học A00 28  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Tiếng Anh, Hóa học D07
Toán, Ngữ văn, Hóa học C02
14 Khoa học môi trường 7440301 Toán, Vật lý, Hóa học A00 28  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL X01
Toán, Ngữ văn, GDCD C14
15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 Toán, Vật lý, Hóa học A00 63  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh X26
16 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học A00 400  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh X26
17 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt – Nhật) 7480201VJ Toán, Vật lý, Hóa học A00 30  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh X26
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 Toán, Vật lý, Hóa học A00 100  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
Toán, Vật lý, Tin học X06
19 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 Toán, Vật lý, Hóa học A00 38  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Tiếng Anh, Hóa học D07
Toán, Ngữ văn, Hóa học C02
20 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 20  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL X25
Toán, Tiếng Anh, GDCD D84
Toán, Vật lý, Địa lý A04
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
21 Kiến trúc 7580101 Toán x 1.5, Vật lý, Vẽ mỹ thuật x 2 V00 105  

XTT

KH (5.b):

– HB + Vẽ mỹ thuật

– THPT + Vẽ mỹ thuật

 

 
Toán x 1.5, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật x 2 V01
Toán x 1.5, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật x 2 V02
Toán x 1.5, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật x 2 V12
22 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 20  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL X25
Toán, Tiếng Anh, GDCD D84
Toán, Vật lý, Địa lý A04
Toán, Ngữ văn, Hóa học C02
 

23

Công tác xã hội 7760101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 47  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
Ngữ văn, Toán, GDKT-PL X01
Ngữ văn, Toán, GDCD C14
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Ngữ văn, GDKT-PL X01 27  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Ngữ văn, GDCD C14
Toán, Ngữ văn, Địa lý C04
Toán, Địa lý, GDKT-PL X21
Toán, Địa lý, GDCD A09
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
25 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 Toán, Vật lý, Hóa học A00 25  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL X01
Toán, Ngữ văn, GDCD C14
26 Khoa học dữ liệu 7460108 Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 40  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Ngữ văn, Tin học X02
27 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) 7510302IC Toán, Vật lý, Hóa học A00 35  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

 

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
Toán, Vật lý, Tin học X06
28 Vật lý học

(Chương trình Công nghệ bán dẫn)

7440102SC Toán, Vật lý, Hóa học A00 30  

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Ngữ văn C01
Toán, Vật lý, Tin học X06
  Tổng cộng       2.079  

6. Lệ phí đăng ký xét tuyển

Thí sinh thực hiện theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Một số mốc thời gian quan trọng

    – Thí sinh (bao gồm thí sinh được xét tuyển thẳng) phải thực hiện đăng ký nguyện vọng  xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tạo (tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) theo quy định từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026. Đây là nguyện vọng chính thức để xét tuyển.

   – Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo thời gian từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026.

   – Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 (chính thức) trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.

   – Xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.     

8. Kênh thông tin hỗ trợ tuyển sinh của trường Đại học Khoa học

   – Trang thông tin điện tử: http://tuyensinh.husc.edu.vn

   – Trang Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn/

   – Email: tuyensinh@husc.edu.vn

   – Số điện thoại hỗ trợ: 0234.3828427 – 0385 887 111 (ĐT/ZL)

Thông tin chi tiết Thông báo xét tuyển của HĐTS Đại học Huế xem Tại đây.

Danh mục